Want to create interactive content? It’s easy in Genially!

Get started free

MICROPARTICLES PRESENTATION

night moon

Created on January 16, 2024

Start designing with a free template

Discover more than 1500 professional designs like these:

Vaporwave presentation

Animated Sketch Presentation

Memories Presentation

Pechakucha Presentation

Decades Presentation

Color and Shapes Presentation

Historical Presentation

Transcript

acid Carbonic và Muối Carbonat

với sự góp mặt của các thành viên

+ chỉnh slide : đức Huy, bảo Duy + nội dung chính : gia Hào , minh Thư + liên hệ thức tế : anh Tuấn, nhựt Tân, H.Bảo + hình ảnh minh họa : thuận Phát, hoàng Khang, tâm Như + công dụng : kim Yến, thanh Phúc

AcId CArBONIC ( H2CO3 )

định nghĩa acid carbonic

- Acid carbonic là một hợp chất vô cơ có công thức hóa học là H2CO3. Đôi khi nó còn được gọi là dung dịch carbon dioxide trong nước, do dung dịch chứa một lượng nhỏ H2CO3. - Là một acid yếu - Acid carbonic tạo thành hai loại muối là carbonat và bicarbonat (HCO3)2.

Acid CArBONIC ( H2CO3 )

trạng thái tự nhiên:

TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

+ Acid carbonic tự nhiên tồn tại trong không khí, trong các thực phẩm và cũng có thể được tổng hợp trong cơ thể con người một cách tạm thời thông qua quá trình hô hấp.+ Trong nước tự nhiên và nước mưa có hòa tan khí carbonic: 1000 cm3 nước hòa tan được 90 cm3 khí CO2.

+ H2CO3 là một acid không bền: H2CO3 tạo thành trong các phản ứng hóa học bị phân hủy ngay thành CO2 và H2O. PTHH: H2O + CO2 <-> H2CO3+ Là một acid yếu, dung dịch H2CO3 chỉ làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ nhạt.

+ Thường là một chất lỏng không màu, không mùi và không vị.+ Điểm nóng chảy của acid carbonic là 0 °C và điểm sôi là 25 °C.+ Nó có khả năng hòa tan trong nước tạo ra dung dịch acid carbonic.

ứng dụng của acid carbonic

Trong tự nhiên: H2CO3 có thể hòa tan đá vôi, dẫn đến sự hình thành calcium bicarbonat Ca(HCO3)2. Đây là lý do tạo nên nhiều đặc điểm của đá vôi như măng đá và nhũ đá.

Trong đời sống: Acid carbonic (H2CO3) cũng được dùng trong nhiều loại nước uống có gas. Ngoài ra còn được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác như dược phẩm, mỹ phẩm, phân bón, chế biến thực phẩm, thuốc gây mê...

Tác động của acid carbonic làm thay đổi độ pH

- Ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất.- Ảnh hưởng đến sức khỏe và trạng thái của cơ thể.

- Thay đổi đột ngột pH do axcid carbonic có thể gây nguy cơ cho bệnh nhân tiểu đường. - Theo y học được gọi là Ketoacidosis là một tình trạng nghiêm trọng có thể dẫn đến hôn mê do tiểu đường (bất tỉnh trong một thời gian dài) hoặc thậm chí tử vong.

Sử dụng acid carbonic trong ngành công nghiệp

axit cacbonic được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, hóa chất cũng như trong các ứng dụng y tế như dùng làm dung dịch axit chuẩn trong các phòng thí nghiệm y tế. Ngoài ra, nó cũng có ứng dụng trong quá trình nấu nướng, làm ngọt lọc và trong quá trình luyện kim.

Xử lý và bảo quản acid carbonic

Axit cacbonic cần được bảo quản trong điều kiện môi trường nhiệt độ và ánh sáng. Đặc biệt, nó cần tránh xa độ ẩm và cần được bảo quản trong nơi khô ráo. Trong quá trình vận chuyển và lưu trữ, nó cần được chú ý đảm bảo an toàn cho môi trường và con người.

MUỐI CArBONAT

II

Muối carbonat là muối của acid carbonic, gồm 2 loại nhỏ là muối carbonat CO32- và hydrocarbonat HCO3-.

Phân loại muối carbonat

Có 2 loại:

- Muối carbonat acid được gọi là hydrocarbonat: Có nguyên tố H trong thành phần gốc acid. Thí dụ: Sodium hydrocarbonat NaHCO3, Calcium hydrocarbonat Ca(HCO3)2, Potassium hydrocarbonat KHCO3,...

- Muối carbonat trung hòa được gọi là muối carbonat: Không còn nguyên tố H trong thành phần gốc acid. Thí dụ: Sodium carbonat Na2CO3, Calcium carbonat CaCO3, Magnesium carbonat MgCO3,...

tính tan của muối carbonat

- Đa số các muối carbonat không tan trong nước, trừ một số muối carbonat của kim loại kiềm như Na2CO3, K2CO3... - Hầu hết muối hydrocarbonat tan trong nước, ví dụ như Mg(HCO3)2, Ca(HCO3)2...

tính chất hóa học của muối carbonat

1. Tác dụng với axit

- Muối carbonat + dd acid mạnh hơn acid carbonic (HCl, HNO3, H2SO4,...) → muối mới + CO2

3. Tác dụng với muối

- Dung dịch muối cacbonat + một số dung dịch muối → 2 muối mới

Phương trình hóa học: Na2CO3 + CaCl2 -> 2NaCl + CaCO3

Phương trình hóa học : NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 Na2CO3 + HCl -> 2NaCl + H2O + CO2

2. Tác dụng với dung dịch Base

- Một số dung dịch muối carbonat + dung dịch Base → muối carbonat mới + Base mới. K2CO3 + Ca(OH)2 -> 2KOH + CaCO3- Chú ý: Muối hydrocarbonat + dd Base → muối trung hòa + H2O

4. Bị nhiệt phân hủy

- Nhiều muối carbonat (trừ muối carbonat trung hòa của kim loại kiềm Na2CO3, K2CO3,... ) dễ bị nhiệt phân hủy, giải phóng khí CO2.

NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O

Phương trình hóa học: CaCO3 -to> CaO + CO2

Ứng dụng của muối carbonat

- CaCO3 là thành phần chính của đá vôi, đá phấn, được dùng để sản xuất vôi, xi măng... - Na2CO3 được dùng để nấu xà phòng, sản xuất thủy tinh... - NaHCO3 được dùng làm dược phẩm, hóa chất trong bình cứu hỏa...

Các Kỹ Thuật Sản Xuất Muối Carbonat

Tách muối CaCl2 và Muối Na2CO3

Tuần hoàn Nhiệt Độ

Tạo ra từ khí

Quá trình Solvay: Sử dụng khí ammoni và calcium clorua.

Sử dụng nhiệt độ và áp suất để phản ứng Calcium Clorua và Natricacbonat.

Quá trình Ammoni: Tạo muối carbonat khan từ muối Na2CO3.

CHU TRÌNH CArBON TRONG TỰ NHIÊN

III

Chu trình carbon trong tự nhiên

  • - Hô hấp của động vật, thực vật; đốt cháy thực vật; các thức ăn bị thối rữa do vi khuẩn và vi sinh... tạo ra lượng lớn CO2 trong khí quyển.
  • - Cây xanh quang hợp lấy khí CO2 trong khí quyển để tổng hợp diệp lục.

củng cố kiến thức bằng sơ đồ tư duy

THANK YOU!