Want to create interactive content? It’s easy in Genially!

Get started free

nhóm 10 _ hàng nguy hiểm

NGUYỄN NGỌC ĐỖ QUYÊN

Created on December 3, 2023

Start designing with a free template

Discover more than 1500 professional designs like these:

Modern Presentation

Terrazzo Presentation

Colorful Presentation

Modular Structure Presentation

Chromatic Presentation

City Presentation

News Presentation

Transcript

hàng nguy hiểm

2. lê đặng hoa viên

3. trần quỳnh trâm

1. Đặng thị ngọc hương

5. nguyễn thị thanh ngân

6. trần đắc hậu

4. nguyễn đoan chỉ nhược

KHÁI NIỆM PHÂN LOẠI kí mã hiệu

YÊU CẦU BẢO QUẢNYÊU CẦU XẾP DỠ YÊU CẦU VẬN CHUYỂN

HÀNG NGUY HIỂM

KHÁI NIỆM

HÀNG NGUY HIỂM (Dangerous Goods ): là hàng hóa có chứa các chất nguy hiểm khi vận chuyển, bảo quản, xếp dỡ có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, tài sản

danh mục hàng nguy hiểm

chất độc môi trường

chất rắn dễ cháy

Chất nổ

chất độc

chất tự dẫn lửa

chất lỏng, khí dễ cháy

chất ăn mòn

chất oxh

loại 1chất nổ

CHẤT NỔ: là những chất có mức độ phân giải chậm ở nhiệt độ bình thường nhưng khi ma sát, chấn động thay đổi nhiệt độ thì tốc độ phân giải rất nhanh, sinh ra sản lượng khí lớn Sau đó áp suất tăng đột ngột dẫn đến nổ

Chất nổ:bom đinh,pháo hoa,lựu đạn,bom hóa học,..

lựu đạn

bom đinh

bom hoá học

loại 2chất LỎNG,KHÍ DỄ CHÁY NỔ

  • CHẤT KHÍ DỄ CHÁY NỔ: là những chất khí hữu cơ và vô cơ người ta thường nén chúng trong bình cao áp hạ hóa lỏng khi gặp chấn động nhiệt độ thay đổi áp suất thay đổi sinh ra cháy nổ
  • CHẤT LỎNG DỄ CHÁY NỔ: chất lỏng dễ cháy nổ là chất lỏng có nhiệt độ bắt lửa < 65oC khi cháy nổ đôi khi sinh ra khí độc

Chất khí dễ cháy nổ: chất khí dễ cháy nổ: acetylence,hydro,butane,.. Chất khí được nén,khó cháy nổ: Nitơ(N2) Chất khí dễ cháy nổ sinh ra khí độc:H2S,CO,CO2,..

Chất lỏng dễ cháy nổ: các loại dung môi,propane,petane,..

loại 3chất RẮN DỄ CHÁY

  • CHẤT RẮN TỰ ĐỘNG CHÁY: là những chất rắn có nhiệt độ tự cháy rất thấp
  • CHẤT RẮN DỄ CHÁY: là những chất rắn khi gặp ma sát, chấn động thì bùng cháy, tốc độ cháy rất mạnh
  • CHẤT RẮN GẶP NƯỚC BÙNG CHÁY: là những chất rắn khi gặp nước sinh ra các chất khí dễ cháy

Chất rắn dễ cháy: diêmChất rắn tự động cháy: lưu huỳnh(S2) Chất rắn gặp nước bùng cháy: đất đèn(canxi cacbua),..

loại 4chất OXH

Là những chất trong nguyên tử chứa nhiều oxyChất oxy hóa vô cơ: mức độ phản ứng mạnh hơn Chất oxy hóa hữu cơ: mức độ phản ứng chậm hơn

chất oxh

Peroxit hữu cơ: sợi thủy tinh

Vô cơ: phân bón

loại 5chất độc

CHẤT ĐỘC: là những chất có thể gây ngộ độc cho con người qua đường hô hấp hoặc tiêu hóa

Chất độc hại và chất truyền nhiễm:thuốc trừ sâu,các dd xét nghiệm máu,xét ghiệm y tế,...

loại 6chất ăn mòn

CHẤT ĂN MÒN: là những chất khi tiếp xúc với da người, da động vật thì tạo những vết thương. Khi tiếp xúc với vật hữu cơ thì phá hủyVD: thuốc tẩy,thuốc vệ sinh

loại 7chất phóng xạ

CHẤT PHÓNG XẠ: là hiện tượng một số hạt nhân nguyên tử không bền tự biến đổi và phát ra các bức xạ hạt nhân, gây nguy hiểm cho con người trong thời gian dài

Chất phóng xạ: uraium-235,cesium-137,lodine-131,...

loại 8chất nguy hiểm khác

Là những chất nguy hiểm ngoài các loại ở phía trên => Hàng nguy hiểm có nhiều loại nhưng nhìn chung biểu hiện đều là: cháy nổ, ăn mòn, độc. phóng xạ

PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM:xe tải chuyên dụng, tàu biển, máy bay, đường sắt

Bao bì đóng gói và Ký mã hiệu hàng nguy hiểm

1. Bao bì đóng gói: Yêu cầu bắt buộc đối với bao bì đóng gói hàng nguy hiểm : - Vật liệu chế tạo phải đảm bảo luôn trong tình trạng tốt nhất - Phải có đầy đủ các ký mã hiệu chỉ dẫn an toàn - Phải đủ bền để chịu được các điều kiện thông thường trong khi xếp dỡ và vận chuyển

Một bao bì vận chuyển tiêu chuẩn gồm các thông tin:

1. Chứng nhận bao bì hàng nguy hiểm theo Liên Hiệp Quốc2. Loại bao bì và vật liệu chế tạo 3. Bao bì theo nhóm 4. Tổng trọng tải tối đa hoặc tỷ trọng tương đối 5. Áp suất thuỷ tĩnh 6. Năm và nguồn gốc sản xuất 7. Mã sản xuất

Biểu tượng của bao bì

- Biểu tượng xác định bao bì đã được kiểm tra và thoả mãn các yêu cầu của UN- Biểu tượng này không áp dụng cho các kiện hàng mà bao bì chưa qua kiểm tra

Các loại bao bì và vật liệu chế tạo

Thùng có quai xách, hộp, túi, can đựng, bao bì tổng hợp.. Vật liệu chế tạo: A- Thép B- Nhôm C- Gỗ tự nhiên D- Ván ép F- Gỗ đc tái tổng hợp G- giấy carton cứng H- Vật liệu nhựa M- giấy N- kim loại ngoài nhôm và thép L- Vật liệu được dệt may P- thủy tinh, sứ hoặc đồ đá

Kí hiệu bao gói nhóm( Packaging group) • X- bao gói nhóm Packaging groups I, II, III( hàng nguy hiểm mức độ cao, trung bình và thấp ) • Y- bao gói nhóm Packaging groups II, III ( hàng nguy hiểm mức độ trung bình và thấp) • Z- bao gói nhóm Packaging groups III ( hàng nguy hiểm mức độc thấp)

KÍ MÃ HIỆU HÀNG NGUY HIỂM

  • Tổng trọng lượng tối đa( Maximum Gross Weight): Áp dụng với bao bì bên ngoài chứa đựng hàng nguy hiểm là chất rắn.
  • Năm sản xuất (Year of Manufacture): Đại diện bởi hai số cuối cùng của năm mà gói hàng được sản xuất.
  • Nguồn gốc sản xuất (Origin of Manufacture): Đại diện cho nước sản xuất gói hàng
  • Mã nhà sản xuất( Manufacturer code/ Approval ID): Phần cuối cùng của mã UN là việc đánh dấu mã đại diện các nhà máy sản xuất hoặc cơ sở thử nghiệm gói hàng.

ví dụ

YÊU CẦU BẢO QUẢN

  • Hầm hàng khô ráo sạch sẽ
  • Bảo quản trong kho chuyên dụng
  • Cửa sổ quét sơn trắng, che lưới sắt
  • Trong kho có thiết bị chống sét, cháy nổ
  • Khống chế nhiệt độ, độ ẩm trong kho
  • Xếp đúng theo chỉ dẫn trên bao bì
  • Không xếp chung các loại hàng kị nhau
  • Trong kho không tiến hành sửa chữa
  • Thời hạn bảo quản không được quá lâu
  • Xếp đống phải bằng phẳng
  • Cửa thông gió đảm bảo thông thoáng

YÊU CẦU xếp dỡ

  • Kiểm tra công cụ xếp dỡ, phương tiện vận chuyển
  • Công nhân phải trang bị đầy đủ phòng độc và tiêu độc kịp thời
  • Trong phạm vi quy định không được phát sinh lửa
  • Không được phép cẩu quá 50% sức cẩu của thiết bị
  • Ngừng xếp dỡ khi trời mưa
  • Không xếp dỡ các hàng kị nhau cùng lúc
  • Không được dùng xe bánh xích, bánh bọc sắt
  • Xếp dỡ phải tiến hành vào ban ngày, trời mát
  • Khi xếp dỡ phải mắc lưới an toàn giữa mạn tàu với nhau, đối với hàng độc phải dùng lưới dày

YÊU CẦU vận chuyển

  • Hàng nguy hiểm được ưu tiên xếp và vận chuyển trước
  • Công an hoặc cảng vụ kiểm tra và chứng nhận các nội dung: tên hàng, nhãn hiệu quy cách bao bì, khối lượng...
  • Không tập trung hàng quá lâu tại cầu cảng
  • Tại cảng khởi hành: khi nhạn giấy vận chuyển trong vòng 10 ngày phải duyệt và trả lời cho chủ hàng biết
  • Cảng dỡ: thông báo thời gian dỡ hàng để chủ hàng đến cảng nhận hàng
  • cảng phải báo thời gian cho chủ hàng đưa hàng xuống cảng tối thiểu là trước 24 giờ

câu hỏi trắc nghiệm

Câu 1:Chất nguy hiểm" được định nghĩa đầy đủ là: a)Những chất có khả năng tự cháy b)Những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia. c)Những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn khi vận chuyển bằng phương tiện cơ giới. d)Những chất ở dạng khí, dạng lỏng có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.

Câu 1:Chất nguy hiểm" được định nghĩa đầy đủ là: a)Những chất có khả năng tự cháy b)Những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia. c)Những chất hoặc hợp chất ở dạng khí, dạng lỏng hoặc dạng rắn khi vận chuyển bằng phương tiện cơ giới. d)Những chất ở dạng khí, dạng lỏng có khả năng gây nguy hại tới tính mạng, sức khỏe con người, môi trường, an toàn và an ninh quốc gia.

Câu 2: Thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của Bộ Công an gồm: a) Hàng hoá nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 (trừ hóa chất bảo vệ thực vật) b) Hàng hoá nguy hiểm loại 5, loại 8 c) Hàng hoá nguy hiểm là hoá chất bảo vệ thực vật d) Hàng hoá nguy hiểm loại 7

Câu 2: Thẩm quyền cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm của Bộ Công an gồm: a) Hàng hoá nguy hiểm loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 9 (trừ hóa chất bảo vệ thực vật) b) Hàng hoá nguy hiểm loại 5, loại 8 c) Hàng hoá nguy hiểm là hoá chất bảo vệ thực vật d) Hàng hoá nguy hiểm loại 7

Câu 3: Bồn, bể chuyên dụng” là: a) Phương tiện chứa tiếp xúc trực tiếp với hàng hóa, thực hiện đầy đủ chức năng chứa đựng hàng hóa mà không cần có thêm bất kỳ bao gói khác. b) Phương tiện chứa bao gói trong, cùng với các vật liệu hấp thụ, chèn đệm nhằm tạo ra sự bảo vệ bao gói trong trong khi vận chuyển. c) Phương tiện chứa gồm một hoặc nhiều bao gói trong, gắn, xếp cố định trong bao gói ngoài. d) Phương tiện chứa lắp trên phương tiện vận chuyển

Câu 3: Bồn, bể chuyên dụng” là: a) Phương tiện chứa tiếp xúc trực tiếp với hàng hóa, thực hiện đầy đủ chức năng chứa đựng hàng hóa mà không cần có thêm bất kỳ bao gói khác. b) Phương tiện chứa bao gói trong, cùng với các vật liệu hấp thụ, chèn đệm nhằm tạo ra sự bảo vệ bao gói trong trong khi vận chuyển. c) Phương tiện chứa gồm một hoặc nhiều bao gói trong, gắn, xếp cố định trong bao gói ngoài. d) Phương tiện chứa lắp trên phương tiện vận chuyển

Câu 4:Đối tượng phải được tập huấn theo quy định khi tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm a) Người điều khiển phương tiện b) Thủ kho, người áp tải c) Người xếp dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. d) Tất cả những đối tượng trên

Câu 4:Đối tượng phải được tập huấn theo quy định khi tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm a) Người điều khiển phương tiện b) Thủ kho, người áp tải c) Người xếp dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. d) Tất cả những đối tượng trên

5. Những chất khi tiếp xúc với da người, da động vật tạo thành những vết thương khó chữa. Khi tiếp xúc với vật hữu cơ thì phá hủy là chất: A. Chất phóng xạ B. Chất oxy hóa C. Chất ăn mòn D. Chất độc

5. Những chất khi tiếp xúc với da người, da động vật tạo thành những vết thương khó chữa. Khi tiếp xúc với vật hữu cơ thì phá hủy là chất: A. Chất phóng xạ B. Chất oxy hóa C. Chất ăn mòn D. Chất độc

6. Yêu cầu nào sau đây bắt buộc đối với bao bì đóng gói hàng nguy hiểm: A. Vật liệu chế tạo phải đảm bảo luôn trong tình trạng tốt nhất B. Phải có đầy đủ các ký mã hiệu an toàn C. Phải đủ bền để chịu được các điều kiện thông thường trong xếp dỡ và vận chuyển bằng đường biển D. Tất cả đáp án trên đều đúng

6. Yêu cầu nào sau đây bắt buộc đối với bao bì đóng gói hàng nguy hiểm: A. Vật liệu chế tạo phải đảm bảo luôn trong tình trạng tốt nhất B. Phải có đầy đủ các ký mã hiệu an toàn C. Phải đủ bền để chịu được các điều kiện thông thường trong xếp dỡ và vận chuyển bằng đường biển D. Tất cả đáp án trên đều đúng

7. Chất rắn có nhiệt độ tự cháy rất thấp là đặc điểm của loại chất rắn dễ cháy nào sau đây: A. Chất rắn tự động cháy B. Chất rắn dễ cháy C. Chất rắn gặp nước bùng cháy D. Tất cả đều sai

7. Chất rắn có nhiệt độ tự cháy rất thấp là đặc điểm của loại chất rắn dễ cháy nào sau đây: A. Chất rắn tự động cháy B. Chất rắn dễ cháy C. Chất rắn gặp nước bùng cháy D. Tất cả đều sai

8. Chất nổ 1.3 là loại chất nổ: A. Chất nổ mạnh B. Chất có tiềm năng nổ C. Chất có khả năng cháy và nổ nhỏ D. Chất không nguy hiểm đáng kể

8. Chất nổ 1.3 là loại chất nổ: A. Chất nổ mạnh B. Chất có tiềm năng nổ C. Chất có khả năng cháy và nổ nhỏ D. Chất không nguy hiểm đáng kể

9. Khi nhận giấy vận chuyển hàng nguy hiểm, trong vòng bao nhiêu ngày phải duyệt và trả lời cho chủ hàng biết? A. 7 ngày B. 10 ngày C. 15 ngày D. 20 ngày

9. Khi nhận giấy vận chuyển hàng nguy hiểm, trong vòng bao nhiêu ngày phải duyệt và trả lời cho chủ hàng biết? A. 7 ngày B. 10 ngày C. 15 ngày D. 20 ngày

10. Những loại nào dưới đây được xem là chất nổ? A. bom hóa học, xăng, khí gas B. xyanua, pháo hoa, lựu đạn C. khí mêtan, diêm, đất đèn D. bom đinh, lựu đạn, pháo nổ

10. Những loại nào dưới đây được xem là chất nổ? A. bom hóa học, xăng, khí gas B. xyanua, pháo hoa, lựu đạn C. khí mêtan, diêm, đất đèn D. bom đinh, lựu đạn, pháo nổ

11. "Khí không dễ cháy, không độc hại" được phân loại là hàng hóa nguy hiểm nhóm mấy? A. Nhóm 1.1 B. Nhóm 2.2 C. Nhóm 4.1 D. Nhóm 5.5

11. "Khí không dễ cháy, không độc hại" được phân loại là hàng hóa nguy hiểm nhóm mấy? A. Nhóm 1.1 B. Nhóm 2.2 C. Nhóm 4.1 D. Nhóm 5.5

12. Sản phẩm nào dưới đây thuộc loại hàng nguy hiểm: A. Thực phẩm tươi sống B. Thuốc trừ sâu C. Ống thép D. Cánh quạt gió

12. Sản phẩm nào dưới đây thuộc loại hàng nguy hiểm: A. Thực phẩm tươi sống B. Thuốc trừ sâu C. Ống thép D. Cánh quạt gió

13. Chất lỏng dễ cháy nổ là những chất lỏng có nhiệt độ bắt lửa: A. <60 độ C B. <65 độ C C. <70 độ C D. <80 độ C

13. Chất lỏng dễ cháy nổ là những chất lỏng có nhiệt độ bắt lửa: A. <60 độ C B. <65 độ C C. <70 độ C D. <80 độ C

14. Chất oxy hóa được phân thành mấy loại? A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại

14. Chất oxy hóa được phân thành mấy loại? A. 2 loại B. 3 loại C. 4 loại D. 5 loại

THANK YOU

đặt câu hỏi